Xe Honda Accord 2026 Sedan Xăng 260 TURBO

Xe Honda Accord 2026 Sedan Xăng 260 TURBO

Động cơ: 4 xi-lanh tăng áp 1.5L
Công suất tối đa: 141 kW / 192 PS
Mô-men xoắn cực đại: 260 N·m
Hộp số: CVT
Loại dẫn động: Dẫn động bánh trước-(FWD)
Số chỗ ngồi: 5 chỗ
Chiều dài cơ sở: 2.830 mm
Mức tiêu thụ nhiên liệu: Khoảng. 6.71 L/100 km WLTC
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Hong Kong Dragon Fist Trade Services Limited là một trong những nhà cung cấp và xuất khẩu hàng đầu về xe thể thao honda accord 260 turbo xăng 2026 tại Trung Quốc. Với khả năng tiếp cận chuỗi cung ứng ô tô của Trung Quốc, chúng tôi giúp người mua tìm được phương tiện phù hợp và quản lý quá trình xuất khẩu từ Trung Quốc sang thị trường của họ. Chào mừng bạn đến với bán buôn ô tô Trung Quốc cao cấp số lượng lớn với giá cạnh tranh từ Trung Quốc!

 

Trước khi sắp xếp đơn hàng Accord, chúng tôi có thể giúp bạn kiểm tra xem phiên bản đã chọn có phù hợp với thị trường của bạn hay không. Chúng tôi có thể so sánh động cơ, trang trí, màu sắc ngoại thất và trang bị hiện có, sau đó sắp xếp danh sách xe xung quanh nhóm khách hàng mục tiêu của bạn. Nếu bạn đang so sánh Accord với Camry, Teana hoặc các mẫu xe sedan khác, chúng tôi cũng có thể kiểm tra các mẫu xe có sẵn ở Trung Quốc để bạn có thể quyết định kết hợp sản phẩm trước khi mua.

Đối với đơn đặt hàng lớn hơn, chúng tôi có thể làm việc dựa trên kế hoạch bán hàng của bạn thay vì chỉ dựa trên mẫu xe. Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi số lượng đơn vị bạn cần, cấu hình ưa thích và thị trường phân phối mục tiêu. Sau đó, chúng tôi kiểm tra tình trạng sẵn có của xe và đưa đơn đặt hàng vào danh sách mẫu mã và số lượng rõ ràng. Nếu một số cấu hình không có sẵn, chúng tôi có thể đề xuất phiên bản có sẵn gần nhất trước khi đơn hàng được xác nhận.

1
2
3
4
6
7
8
8

Xe thể thao Honda Accord 2026 260 TURBO xăng Sedan

Người mẫu Phiên bản thoải mái Phiên bản cao cấp Phiên bản cao cấp
Lớp học Ô tô cỡ trung-
Loại năng lượng Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (kW) 141 141 141
Mômen xoắn cực đại (Nm) 260 260 260
Quá trình lây truyền CVT CVT CVT
Cấu trúc cơ thể Sedan 4 cửa 5 chỗ
Động cơ 1.5L 192‑HP L4 1.5L 192‑HP L4 1.5L 192‑HP L4
Động Cơ Điện (Ps) / / /
Dài×W×H (mm) 4990*1862*1449 4990*1862*1449 4990*1862*1449
(Số lần tăng tốc 0‑100 km/h chính thức / / /
Tốc độ tối đa (km/h) 186 186 186
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp WLTC (L/100km) 6.6 6.6 6.71
Trọng lượng lề đường (kg) 1497 1515 1552
Tổng trọng lượng xe (kg) 2030 2030 2030
Cấu trúc cơ thể
Chiều dài (mm) 4990 4990 4990
Chiều rộng (mm) 1862 1862 1862
Chiều cao (mm) 1449 1449 1449
Chiều dài cơ sở (mm) 2830 2830 2830
Đường trước (mm) 1600 1600 1591
Đường sau (mm) 1620 1620 1613
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (Đầy tải) (mm) / / /
Khoảng sáng gầm đất tối thiểu (Không tải) (mm) / / /
Góc tiếp cận (độ) 14 14 14
Góc khởi hành (độ) 18 18 18
Bán kính quay tối thiểu (m) 5.7 5.7 5.7
Dung tích bình xăng (L) 56 56 56
Thể tích thân cây (L) 575 575 575
Hệ số kéo (Cd) /
Động cơ
Mẫu động cơ L15CH/L15CJ L15CH/L15CJ L15CH/L15CJ
Độ dịch chuyển (mL) 1498 1498 1498
Độ dịch chuyển (L) 1.5 1.5 1.5
Loại lượng tăng áp tăng áp tăng áp
Bố trí động cơ Ngang
Bố trí xi lanh L
Số lượng xi lanh 4
Van mỗi xi lanh 4
Hệ thống van DOHC
Mã lực tối đa (Ps) 192 192 192
Công suất tối đa (kW) 141 141 141
Tốc độ công suất tối đa (vòng/phút) 6000 6000 6000
Mô men xoắn cực đại (N·m) 260 260 260
Công suất ròng tối đa (kW) 1700-5000 1700-5000 1700-5000
Công suất ròng tối đa (kW) 141 141 141
Cung cấp nhiên liệu Tiêm trực tiếp Tiêm trực tiếp Tiêm trực tiếp
Vật liệu đầu xi lanh Hợp kim nhôm
Vật liệu khối xi lanh Hợp kim nhôm
Quá trình lây truyền
Số lượng bánh răng 5 7 7
Loại truyền động Hộp số tay (MT) Hộp số ly hợp kép ướt (DCT) Hộp số ly hợp kép ướt (DCT)
Chế độ lái xe Động cơ phía trước Dẫn động bánh trước (FWD)
Loại treo trước Hệ thống treo độc lập MacPherson
Loại treo sau Hệ thống treo đa liên kết
Loại trợ lực lái Trợ lực điện
Khung cơ thể Thân liền khối
Bánh xe & Phanh
Loại phanh trước Đĩa thông hơi
Loại phanh sau Đĩa
Loại phanh đỗ xe Phanh đỗ xe điện tử (EPB)
Kích thước lốp trước 225/50 R17 225/50 R17 235/45 R18
Kích thước lốp sau 225/50 R17 225/50 R17 235/45 R18
Kích thước lốp dự phòng Không có kích thước đầy đủ Không có kích thước đầy đủ Không có kích thước đầy đủ
Vị trí lốp dự phòng trong cốp xe trong cốp xe trong cốp xe
An toàn thụ động
Túi khí người lái/hành khách Tài xế√ / Hành khách√ Tài xế√ / Hành khách√ Tài xế√ / Hành khách√
Túi khí phía trước / phía sau Phía trước √/ Phía sau√ Phía trước √/ Phía sau√ Phía trước √/ Phía sau√
Túi khí rèm trước/sau Phía trước √/ Phía sau√ Phía trước √/ Phía sau√ Phía trước √/ Phía sau√
Kết nối & Thông minh
Màn hình màu trung tâm Màn hình LCD cảm ứng
Kích thước màn hình trung tâm 12,3 inch 12,3 inch 12,3 inch
Bluetooth / Điện thoại rảnh tay √
Kết nối và phản chiếu điện thoại CarPlay được hỗ trợ
CarLife được hỗ trợ
CarPlay được hỗ trợ
CarLife được hỗ trợ
CarPlay được hỗ trợ
CarLife được hỗ trợ
Hệ thống kiểm soát nhận dạng giọng nói Hệ thống đa phương tiện
Điều hướng
Điện thoại
Điều hòa không khí
Hệ thống đa phương tiện
Điều hướng
Điện thoại
Điều hòa không khí
Hệ thống đa phương tiện
Điều hướng
Điện thoại
Điều hòa không khí
Mạng 4G / 5G 4G
Chức năng từ xa của APP di động Truy vấn/Chẩn đoán tình trạng xe.
Định vị xe/Tìm xe.
Truy vấn/Chẩn đoán tình trạng xe.
Định vị xe/Tìm xe.
Kiểm soát cửa.
Kiểm soát cửa sổ.
Khởi động xe.
Truy vấn/Chẩn đoán tình trạng xe.
Định vị xe/Tìm xe.
Màu sắc
Màu ngoại thất Màu xanh đầy sao
Trăng sao trắng
Venice xanh
Dòng chảy nửa đêm bạc
Màu xanh lông
Màu đen bóng
Màu xanh đầy sao
Trăng sao trắng
Venice xanh
Dòng chảy nửa đêm bạc
Màu xanh lông
Màu đen bóng
Màu xanh đầy sao
Trăng sao trắng
Venice xanh
Dòng chảy nửa đêm bạc
Màu xanh lông
Màu đen bóng
Màu sắc nội thất Đen
Đen/Trắng
Đen
Đen/Trắng
Đen
Đen/Trắng

 

Chú phổ biến: 2026 xe thể thao honda accord 260 turbo xăng sedan, Trung Quốc 2026 xe thể thao honda accord 260 turbo xăng sedan nhà cung cấp, xuất khẩu

Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu